Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
70 người khớp “Hoàng Hải” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Hoàng Đức Hải D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Hải D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hùng Sơn, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hải E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Pó Khiếng, Ngọc Động, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 400 Hy sinh: 22/01/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hải PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thể Dục, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: d28 PTM B3 Hy sinh: 10/04/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ly Viên - Bắc Lý - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Diễn Bình - Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thái Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hợp Thành - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Hoàng Minh Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX2HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · An Châu, Nam Sách Hy sinh: 13/5/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Hoàng Hải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Hưng Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hải Hưng) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · An Hứa, Kim Hậu, H.Hưng Hy sinh: 11/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Hải (Hải Hưng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Dật- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 14/09/1966 T11-1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Hoàng Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vinh Quang- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 22/03/1967 Vùng núi Chư Pa, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Diễn Bình- Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 30/10/1967 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tòng Bạt- Bất Bạt- Hà Tây Hy sinh: 15/05/1968 Kma, H6, Đắc Lắc (cách 2km) Xem đầy đủ →
- Hoàng Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tứ Kỳ hạ- Thượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 4/3/1968 Cao điểm M2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thể Dục- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 4/10/1969 06-8A 1/25000 Plây gia khốc Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 18/09/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Động Đạt- Phú Lương Hy sinh: 22/10/1972 (22-83)08 Plei Gi Rao Kla m8 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Pó Khiếng- Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 22/01/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lý Viên- Bắc Lý- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 26/03/1972 (77-19)07 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hùng Sơn- Tràng Định Hy sinh: 4/8/1972 (69-23)07 Tân Phú Đồng làng Hà Reng Xem đầy đủ →
- Hoàng Thái Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hợp Thành- Sơn Dương Hy sinh: 25/10/1972 (77-23)04 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1973 38.250-85.800 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Việt Cường- Văn Yên- Hải Hưng Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu