Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

21 người khớp “Hoàng Châu” trong 95 danh sách

  1. Hoàng Ngọc Châu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Diễn Thành, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Trinh sát D631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Ngọc Châu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Diễn Thành, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Trinh sát D631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Chiến Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Việt Vinh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Minh Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hồng Tiến - Hồng Thái - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Cháu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nghĩa Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 27/07/1966 Tây Nam núi Chư Pông Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Thế Chắu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Chiến Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Việt Vinh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 15/05/1969 (99-14)07 Kon hơ Pao Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Chí Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mỹ Vi- Mỹ Phượng- Chợ Rã Hy sinh: 26/05/1972 (22-94)04 m17 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồng Tiến- Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 10/12/1972 (24-87)09 05 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/10/1974 (50-06)05 Bảo Đức Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Chí Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Mỵ Phương- Chợ Giã- Bắc Thái Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Hoàng Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Vinh- Thái Nguyên- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · 15 dãy 15 Đà Nẵng- - Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Đình Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Kim Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thuần Mỹ- Bất Bạt- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Trung- Trùng Khánh- Hy sinh: 16/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Trung- Trùng Khánh- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. HOÀNG CHÍ CHÂU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MỸ PHƯỢNG, CHỢ RÃ, BẮC THÁI Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Xuân Châu Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · , Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đình Châu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 05/09/1968 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Sỹ Châu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Phúc-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu