Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.742 người khớp “Hai” trong 91 danh sách · trang 7/59

  1. Đặng Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Sơn Lợi - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Khu phố 1, - Yên Giang - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  3. Cù Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Chèo - Vĩnh Chân - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
  4. Tạ Đông Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quy Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hải Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hải Cường - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Ban hậu cần,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1970 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Hải Âu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trịnh Tường - Bản Sát - Lào Cai Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thổ Bình - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đức Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Yên Phương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Kiền Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Mại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Mạnh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Do Nha - Gia Đông - Thuận THành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1973 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Y Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1973 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Quang Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Y Sơn - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Ta Má - Gia Đông - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →
  16. Mông Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Tiến - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Hải Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phao Sơn - Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Hương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1977 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Hải Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thiện Đở - Trung Nguyên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
  20. Lưu Xuân Hai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Trà Mai - Quang Phục - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Định - Cộng Hòa - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội 2 - Đông Quách Nam - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  23. Khổng Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Úc Kỳ - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Nấu Khê - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
  25. Tô Hải Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đồng Cống - Hoàng Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Mạnh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1981 Xem đầy đủ →
  27. Đào Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Hưu - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Phạm Hài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoàng Trường - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lê Hải Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Thạch - Công Thính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu