Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.742 người khớp “Hai” trong 91 danh sách · trang 29/59

  1. Lê Việt Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Thới- Hồng Ngự- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Lê Viết Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Khê- Đông Sơn- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  3. Lê Việt Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thường Thới- Hồng Ngự- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lò Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thiên Chầu- Mai Châu- Hy sinh: 29/6/1974 Xem đầy đủ →
  5. Lương Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Phú- Cẩm Thủy- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
  6. Lương Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Phú- Cẩm Thủy- Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
  7. Mạc Hồng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Liên Mạc- Thanh Hà- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  8. Mai Cao Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  9. Mai Cao Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Chí Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Kim- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Chí Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quỳnh Kim- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Trọng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phương Hà- Yên Phong- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Trọng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Là- Yên Phong- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Trọng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Là- Yên Phong- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Quang- Hòa An- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Bá Hái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Phương- Lập Thạch- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bá Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đào Viên- Quế Võ- Hy sinh: 4/1/ Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bá Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Viên- Quế Võ- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bá Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đào Viên- Quế Võ- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bá Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đào Viên- Quế Võ- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Bá Hái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Phương- Lập Thạch- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Bá Hái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Phương- Lập Thạch- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Công Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Diên- Gia Lâm- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Công Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đại Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoàng Đan- Tam Dương- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đại Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bồi Châu- Bình Lục- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu