Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 90/90

  1. Hà Văn Hậu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quảng Yên-Quảng Hoà-Cao Bằng Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Phùn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quảng Bàn-Lộc Ninh-Cao Bằng Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Huyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Mai-Văn nho-Lạng Sơn Xem đầy đủ →
  4. Hà Viết Lượng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đỉnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  5. Lê Thị Hà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Ninh-Triệu Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  6. Hà Duyên Sơn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Lai-Thọ Xuân-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Hoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ban Công-Bá Thước-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  8. Hà Xuân Hoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chi Khê-Con Cuông-Nghệ An Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Hà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  10. Phan Ngọc Hà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thịnh Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  11. Lữ Thanh Hà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tiên Kỳ-Tân Kỳ-Nghệ An Xem đầy đủ →
  12. Hà Đức Liêm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Môn Sơn-Con Cuông-Nghệ An Xem đầy đủ →
  13. Hà Như ý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Kỳ-Như Xuân-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  14. Hà Văn Xiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Xuân-Quan hoá-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Ngoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Văn-Lang Chánh-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Hứa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hương Sơn-Phú Lộc-Thừa Thiên Huế Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Sơn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngọc Sơn-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Vũ Đình Hà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Thượng-Thạch Hà-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Thơ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Điền Quang-Bá Thước-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  20. Hà Văn Ban Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Điền Lư-Bá Thước-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  21. Hà Văn Nhàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa thái-Tân kỳ-Nghệ an Xem đầy đủ →
  22. Hà Quốc Việt Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1952 · Lương Thác, Nhạc Kỳ, Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 41 Hy sinh: 24/12/1970 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Hà Quang Trung Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1949 · Chu Hoá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 66 Hy sinh: 13/01/1973 Xem đầy đủ →
  24. Hà Huy Thực Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1951 · Chu Hoá, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Quảng Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1952 · Xóm Khám, Bản Mai, Mai Châu, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/08/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Nại Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1953 · Xã Xóm Xuân, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu