Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 87/90

  1. Hà Văn Bôi DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1951 · Lũy Liên- Bá Thước Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 30, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 04/6/1968 379 Xem đầy đủ →
  2. Võ Văn Hà DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 516 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Là DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1951 · Yên Tân, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/3/1972 540 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Quỵnh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Phú Xuân , Quảng Xương, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 52 Hy sinh: 09/5/1972 561 Xem đầy đủ →
  5. Hà Điện Biên DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Yên Lạch- Phú Lương Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 1972 665 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Sỉn DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1938 · Võ Miến ,Văn Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10 Hy sinh: 26/6/1972 696 Xem đầy đủ →
  7. Tô Vĩnh Hạ DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1938 · An Hà, Lạng Giang, Bắc Giang Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 320, Sư đoàn 1 Hy sinh: 24/3/1968 6 Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Quyển DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Hy sinh: 12/10/1966 1157 Xem đầy đủ →
  9. Hà Văn Hùng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Diễn Hồng, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 26426 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Hà Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị , , Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Quy Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Hà Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Nghi Đức, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hà TT Hồng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xuân Hợi, Nghi Xuân, Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  14. Hà Huy Toàn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  15. Hà Như Ngọ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Minh Sơn, Triệu Sơn, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  16. Hà Quốc Khanh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Minh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Cẩm Ngọc, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Hà Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Quốc Khê, Quốc khôi, Thái Bình Hy sinh: 26395 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hà Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · Cao Ninh, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 27454 Xem đầy đủ →
  20. Trần Xuân Hạ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Kỳ Thịnh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Hy sinh: 24839 Xem đầy đủ →
  21. Hà Viết Nho Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 05/04/1954 Xem đầy đủ →
  22. Hà Tấn Tôn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lạng Khê-Con Cuông-Nghệ An Hy sinh: 04/01/1964 Xem đầy đủ →
  23. Hà Thanh Toàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sơn A-Văn Chấn-Nghĩa Lộ-Yên Bái Hy sinh: 31/03/1964 Xem đầy đủ →
  24. Hà Văn Nho Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 04/04/1964 Xem đầy đủ →
  25. Hà Viết Nho Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 04/04/1964 Xem đầy đủ →
  26. Hà Văn Nước Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chiềng Hoa-Tạ Khoa-Sơn La Hy sinh: 28/04/1964 Xem đầy đủ →
  27. Hà Văn ngọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lương Yên-Hà Nội Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Châu Thuận-Quỳ Châu-Nghệ An Hy sinh: 01/11/1964 Xem đầy đủ →
  29. Hà Quốc Uấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tứ La-Văn Chấn-Yên Bái Xem đầy đủ →
  30. Hà Huy Hiếu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Điện Hồng-Điện Bàn-Quảng Nam Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu