Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.696 người khớp “Hà” trong 91 danh sách · trang 47/90

  1. Hà Quang Sáu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Dần- Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Quang Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hồng Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nam Viên- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)01 quận Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Hạ Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xuân Phương- Phúc Thắng- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (80-63)08 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Hà Văn Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Măng- Đông Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Hà Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đông Thịnh- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (16-80)02 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Việt Hùng- Quế Lâm- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/03/1975 (09-90)03 Chư Duê Buôn Mê Thuột 1/25000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tam Canh- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1975 Lái Xe Dằn Xem đầy đủ →
  9. Hà Như Liêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Liên Hoàn- Nông Thịnh- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 21/03/1975 (29-09)06 Cheo Reo Phú Bổn m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nước Giáp Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 23/03/1975 (05-58)07 08 Buôn IAThi 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Hà Đình Nay Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hưng Khánh- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 3/3/1973 237-770 Xem đầy đủ →
  12. Hà Ngọc Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bảo Ái- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 24/08/1972 (63-18)09 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Hà Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Ca- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 4/1/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Hà Đức Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lương An- Hương Khánh- Chấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 2/5/1973 (73-21)03 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · An Châu- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 20/03/1975 Khánh Dương, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Thuộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đức Hậu- Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 15/06/1968 Cách đường 21 2 giờ về tây, cách sông Cơrômnô 30 phút về đông, 2 mộ cách đường 35m Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/02/1968 Bắc sân bay Buôn Mê Thuột, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phù Long- Long Xuyên- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 13/06/1972 (92-20)01 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Thọ Sơn- Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 27/04/1970 (34-10)09 Khu 6 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Nhân Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phù Lưu Tế- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/09/1969 (35-17)08 TL: 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Hà Minh Xuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trái Giống- Hoàng Tiến- Chí Minh- Hải Hưng Hy sinh: 30/06/1972 (66-19)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
  22. Trần Hồng Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tạ Thượng- Chính Nghĩa- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 29/05/1972 (68-18)04 Tân Phú Xem đầy đủ →
  23. Hà Duy Chiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Song Hồ- Thuận Thành- Hà bắc Hy sinh: 14/08/1978 Mộ 231, hàng 18, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Hà Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trù Hóa- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1978 Mộ 10, hàng 14, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  25. Quan Hà Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Thương Lâm- Sơn Dương- Hà Tuyên Hy sinh: 22/12/1977 mộ 9 hàng 5, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Hà Xuân Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hồng Ca- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 31/12/1977 Mộ 6, hàng 14 NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  27. Hà Minh Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phú Thư- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/5/1977 Mộ 2, hàng 5, Nghĩa trang 1, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. Hà Văn Khuê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Gia Hưng- Gia Viễn- Hà Nam Minh Hy sinh: 4/3/1978 Mộ 13, hàng 18 nghĩa trang 1c, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Hà Văn Khoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hưng Hóa- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/4/1978 Mộ 6, hàng 15 nghĩa trang 1e, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Mạnh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh Hy sinh: 18/04/1978 Mộ 13, hàng 3-1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu