Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 124/128

  1. Nguyễn Hữu Trường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Dân-Ân Th-Hưng Yên Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Xuân-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Hiệp Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  4. Lê Hữu Bốn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Anh-Đông Thiệu-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Viên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  6. Trần Hữu Vinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ngọc Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  7. Đinh Lĩnh Hựu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  8. Phạm Hữu Sáu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diêm Điền-Thái Thụy-Thái Bình Xem đầy đủ →
  9. Phạm Hữu Lập Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Tràng-Quỳnh Phụ-Thái Bình Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Hảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phụ Khánh-Hạ Hòa-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  11. Trần hữu Cường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Văn Bình-Thường Tín-Hà Nội Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Thú Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cảm Đình-Phú Thọ-Hà Nội Xem đầy đủ →
  13. Trần Hữu Hùng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liêm Sơn-Thanh Liêm-Nam Định Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Hiền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Cường-Yên Lạc-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  15. Phạm Hữu Điện Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tuấn Hưng-Kim Thành-Hải Dương Xem đầy đủ →
  16. Trần Hữu Thưởng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hiến Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  17. Đinh Hữu Chuyền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ninh Thành-Gia Khánh-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Hữu Thuận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tây An-Chương Mỹ-Hà Nội Hy sinh: 01/02/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Hữu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trần Phú-Hiệp Hoà-Bắc Giang Hy sinh: 01/02/1970 Xem đầy đủ →
  20. Lương Hữu Báu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1949 · Vĩnh thịnh-vĩnh tường-Vĩnh phúc Hy sinh: 20/02/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lương Hữu Giang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoàng Phong-Hoàng Hoá-Thanh Hóa Hy sinh: 28/03/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Tăng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Lộc-Nho Quan-Ninh Bình Hy sinh: 02/04/1970 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Hữu Thọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Sơn-An Thụy-Hải Phòng Hy sinh: 02/04/1970 Xem đầy đủ →
  24. Trần Hữu Thanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mỹ Phúc-Mỹ Lộc-Nam Định Hy sinh: 08/04/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Nhiệm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hợp đồng-Chương mỹ-Hà Nội Hy sinh: 16/04/1970 Xem đầy đủ →
  26. Vũ Hữu Xuân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Gia Phú-Gia Viễn-Ninh Bình Hy sinh: 22/04/1970 Xem đầy đủ →
  27. Cao Hữu Mão Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Sở-Thanh trì-Hà Nội Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Viết Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Tế Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tư Vũ-Thanh Thuỷ-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Liên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu