Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 122/128

  1. Bùi Hữu Hoà Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · 45A Ngọc Lâm, Gia Lâm, Hà Nội Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Hữu Bình Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thuận Sơn, Đô Lương, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 25115 Xem đầy đủ →
  3. Đào Hữu Thích Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Cam Khê Nhi, Thọ Xuân, Thanh Hoá Hy sinh: 29/02/1973 Xem đầy đủ →
  4. Lê Hữu Lễ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · , Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Hạnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1948 · , Phù Cừ, Hải Hưng Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Lân Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Lĩnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · , Nga Sơn, Thanh Hoá Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Lợi Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Quảng Xương, Thanh Hoá Hy sinh: 26583 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Nghi Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1952 · Hương Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: 25/07/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Sự Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hương Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Tâm Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thọ Hợp, Thọ Xuân, Thanh Hoá Hy sinh: 25115 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Tạo Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · Quảng Xương, Thanh Hoá Hy sinh: 26309 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: 30/03/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Thiện Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: --/--/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Đào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/11/1930 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Sáu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 25/02/1931 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Tráng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Hiệp Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
  19. Trần Hữu Ba Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1948 · Lĩnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1943 Xem đầy đủ →
  20. Lê Hữu Tửu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Tiến-Thạch Hà-Hà Tĩnh Hy sinh: 01/07/1952 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Hoà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 22/12/1953 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Hữu Thường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Thanh-Nam Đàn-Nghệ An Hy sinh: 01/03/1962 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Hữu Niên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Long Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 04/02/1964 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Hữu Thái Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Lộ-Kim Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 13/03/1964 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Hữu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khu Tây-Hội An-Quảng Nam Hy sinh: 31/03/1964 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Châu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tứ Vũ-Thanh Thuỷ-Phú Thọ Hy sinh: 03/04/1964 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Trạm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tư Vân-Khoái Châu-Hưng Yên Hy sinh: 15/05/1964 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Phấn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Trang-Việt Yên-Bắc Giang Hy sinh: 23/12/1964 Xem đầy đủ →
  29. Trần Hữu Thung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Bình-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Tác Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hải Thượng-Tĩnh Gia-Thanh Hóa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu