Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

3.814 người khớp “Hữu” trong 95 danh sách · trang 120/128

  1. Dương Hữu Tình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Minh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Mai Thủy, Quảng Trạch, Quảng Bình Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Hữu Thảo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Quảng Minh, Quảng Trạch, QB Xem đầy đủ →
  4. Lê Hữu Mai Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Ba Dốc, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
  5. Phạm Hữu Khanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Thanh Trạch, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
  6. Trần Hữu Minh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Ba Dốc, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
  7. Phan Hữu Đức Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: Ba Dốc, Bố Trạch, QB Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Sa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: MH, Kiến Tường Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Nuôi Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1946 · Nam Hưng, Nam Sách, Hải Dương Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Giàng Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1946 · Cẩm Hưng, Cẩm Giàng, Hải Dương; Xem đầy đủ →
  11. Tạ Hữu Tuấn Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1949 · Gia Lợi, Gia Lương, Hà Bắc Xem đầy đủ →
  12. Trần Hữu Nữu Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Yên Trị, Ý Yên, Nam Hà (nay là tỉnh Nam Định). Xem đầy đủ →
  13. Trần Hữu Ngà Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Minh Tân, Vụ Bản, Nam Định. Xem đầy đủ →
  14. Lưu Thế Hữu Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Minh Đức, Trực Đông, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Lạc Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Hoằng Đông, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Ngáng Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Thôn Nhụ, Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  17. Trần Hữu Ngọc DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1949 · Châu Quỳ, Gia Lâm Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Hy sinh: 28/3/1972 27 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Đoán DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Phú Thịnh, Yên Bìn, Yên Bái Đơn vị: KBM Hy sinh: 17/01/1973 10 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Dương DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1948 · Thái Tân,Thái Thuỵ, Thái Bình Đơn vị: E675 - KT Hy sinh: 04/09/1972 101 Xem đầy đủ →
  20. Đào Hữu Thông DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52 138 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Đức DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Thôn Phú Đoàn, xã Phù Ninh, Huyện Phù Ninh, tỉnh Vĩnh Phúc Đơn vị: C141 Quân khu 3 Hy sinh: 01/11/1972 2 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Hữu Hồng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1947 · Thị Minh, Thái Thuỵ, Thái Bình Hy sinh: 5/5/1972 209 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Dũng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1959 · Tịnh Thọ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: Đội viên du kích Hy sinh: 0/02/1979 251 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Tư DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1948 · Thôn Thượng Tài, Thành Long, Yên Mỹ, Hưng Yên Đơn vị: Đoàn 1117 C1D618E2 Hy sinh: 14/09/1972 447 Xem đầy đủ →
  25. Bùi Hữu Vinh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1946 · Khánh Mậu, Yến Khánh, Ninh Bình Đơn vị: TĐ 66 Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/9/1969 2 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Xạ DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1945 · Trang Liết, Bình Giang, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/5/1972 550 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Tường DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1947 · Hương Lĩnh, Hương Nguyên Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/6/1972 647 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Hữu Phương DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Anh Lâm , Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ1E48F320 Hy sinh: 04/5/1972 680 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Tòng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Đồng phú, Đông hưng, Thái Bình Đơn vị: C11K9E66F10 Hy sinh: 24/6/1972 695 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Bảo DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1947 · Thương Lĩnh, Nông Cống, Thanh hoá Đơn vị: đoàn 259 Hy sinh: 08/5/1970 730 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu