Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

262 người khớp “Hợp” trong 91 danh sách · trang 7/9

  1. Nguyễn Quang Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Số 78 Phố Nguyễn Trãi- Nam Định- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Quang Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Nguyễn Trãi- Nam Định- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Nguyễn Trãi- Nam Định- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Tất Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Bình Lạng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 11/5/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Họp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Họp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hộp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thủy Cơ- Thị xã Ninh Bình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hộp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Cô- - Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hộp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Cô- - Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Xuyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thọ Xương- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Xuyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hộp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thủy Cơ- Thị xã Ninh Bình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thủy Cơ- Thị xã Ninh Bình- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nông Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nông Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  20. Trần Dương Hợp Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Diễn Lâm- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/10/1972 Lô 8 Số 32 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Hợp Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Động Cơ- Tiền hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/8/1972 Lô 11 Số 2 Xem đầy đủ →
  22. BÙI ĐÌNH HỢP Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  23. TRẦN MINH HỢP Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum KHE MO, ĐỒNG HỸ, BẮC THÁI Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. VŨ DUY HỢP Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum 90B, ĐẶNG TRẦN CÔN, HÀ NỘI Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Hợp Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1939 · Kim Giang-Thanh Miên-Hải Dương Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Mạnh Hợp Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1956 · Quảng Lạc, Hoàng Long, Hà NamNinh Hy sinh: 16/01/1979 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Chí Hợp Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Thiệu Nguyên, Thiệu Hóa Hy sinh: 8/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Trương Công Hợp Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Cẩm Yên, Cẩm Thủy Hy sinh: 9/9/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lại Hợp Sanh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Hợp Thành, Triệu Sơn Hy sinh: 7/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đăng Đình Hóp Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1943 · Viên Ngoại, Viên An, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu