Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

262 người khớp “Hợp” trong 91 danh sách · trang 6/9

  1. Hà Xuân Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Minh Giá- Kim Anh- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  2. Hán Xuân Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Xuân Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phú Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 13/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lại Hợp Miêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Vinh- Đông Hưng- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  5. Lai Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Giang- Yên Dũng- Hy sinh: 4/4/1974 Xem đầy đủ →
  6. Lai Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Giang- Yên Dũng- Hy sinh: 4/4/1974 Xem đầy đủ →
  7. Lại Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Giang- Yên Dũng- Hy sinh: 4/4/1974 Xem đầy đủ →
  8. Lê Bá Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đôn Nhân- Lập Thạch- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lương Văn Họp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thu Hoa- Hạ Lang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Hộp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Hoa- Hạ Long- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lương Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 10/12/1966 Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Họp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thu Hoa- Hạ Lang- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phong Vân- Quảng Oai- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Vân- Quảng Oai- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Phong Còn- Quảng Oai- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Bá Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Hưng- Nghi Lộc- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Bá Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thống Nhất- Chương Mỹ- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bá Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Hưng- Nghi Lộc- Hy sinh: 13/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bà Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Hưng- Nghi Lộc- Hy sinh: 29/5/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Bách Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Sơn Vi- Lâm Thao- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bách Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Vị- Lâm Thao- Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Đổ- Bình Lục- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Đỗ- Bình Lục- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Đỗ- Bình Lục- Hy sinh: 9/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hợp Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Hộp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tiên Phương- Chương Mỹ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Phú Họp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 21/2/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Hợp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu