Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

645 người khớp “Hời” trong 91 danh sách · trang 11/22

  1. Lê Thanh Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 3- thị trấn Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 nghĩa trang d1 mộ 18 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Xuân Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Liên Minh- Quỳnh Bá- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 28/10/1972 (05-19)09 đồi 61 Võ Định Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Khổng Tiến Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Gia Lễ- Đông Mỹ- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 (29-89)03 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thọ Khánh- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 27/10/1972 (89-39)02 Đắc Xiêng mộ 1 Xem đầy đủ →
  5. Đàm Minh Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nà Chỉ- Trùng Quán- Văn Lãng Hy sinh: 18/07/1972 (76-19)08 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. La Văn Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thành "Ba" Lòn- Cao Lộc Hy sinh: 27/03/1972 (22-67)06 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Hới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lai Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/05/1972 (90-78)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Công Minh- Công Hưng- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 23/09/1972 (24-79)04 mộ 2 hàng 8 Xem đầy đủ →
  10. Dương Quốc Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vĩnh Phúc- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 22/04/1972 (13-86)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Trọng Hối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kim Chúc- An Đức- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 15/04/1972 (73-12)05 Plei Mơ Rông mộ 3 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Thai- Cẩm Văn- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Võ Sĩ Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thái Hâu- Diễn Tháp- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 31/10/1973 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phương Tông- Hùng An- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 17/08/1973 (92-14)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Minh Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Minh- Hải Lậu- Nam Hà Hy sinh: 22/12/1974 (06-04)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Thịnh- Văn Yên- Yên Bái Hy sinh: 10/11/1974 (99-88)07 Plei Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Tống Trần Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 3- Sơn Hòa- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 13/04/1975 (54-48)08 làng 10, khu vực 2, huyện Dầu Tiếng 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Minh Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đản Dị- Uy Nổ- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 Đồng Cam 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Hời Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Hạ- Trùng An- Đông Tiến- Quảng Ninh Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nông Văn Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Mỹ Phương- Chợ Rã Hy sinh: 21/11/1966 Tọa độ: 14, 15, 74 tỷ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Dương Văn Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Đức- Phú Bình (87-12)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  22. Ngô Đức Hối (Hội) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phong Liên- Tân Hương- Phổ Yên Hy sinh: 6/7/1973 (94-11)07 Preng Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Tiến- An Hải- Hải Phòng Xem đầy đủ →
  24. Vũ Xuân Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dương Chính- Chính Mỹ- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 22/05/1972 (69-19)07 bản đồ Tân Phú mộ 4 Xem đầy đủ →
  25. Trần Đức Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Liên Sơn (Lưu Sơn)- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 6/6/1972 x001000, y-10150, 1/50000 mộ số 4 bản đồ Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Đàm Huy Hợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Thanh Tiên- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 23/11/1967 Tây I Đơ Răng Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Phú Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Tập- An Mỹ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 7/4/1973 (97-14)01 Plây Breng Xem đầy đủ →
  28. Đinh Hữu Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thị trấn Thọ Khê- Đông Chiều- Quảng Ninh (66-19)08 Đường 14 Gia Lai mộ 3 Xem đầy đủ →
  29. Ma Văn Hội Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Minh- Tân An- Chiêm Hóa- Tuyên Quang (32-16)09 Nghĩa trang D1 Mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Phan Văn Hồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/6/1972 (77-21)08 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu