Dương Quốc Hội
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Vĩnh Phúc- Bắc Quang- Hà Giang |
| Ngày hy sinh | 22/04/1972 |
| Nơi hy sinh | Kho Đ51, Kon Tum |
| Vị trí mộ | (13-86)09 Kon Tum 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041838]: Lietsi {Họ tên=Dương Quốc Hội, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=22/04/1972, Quê quán=Vĩnh Phúc- Bắc Quang- Hà Giang, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kho Đ51, Kon Tum, Vị trí mộ=(13-86)09 Kon Tum 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22261 (số thứ tự 1041838).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Quốc Hội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Dương Quốc Hội” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
43 người cùng hy sinh ngày 22/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Oanh sinh 1949 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Nam Hà
- Rah Lan Thư sinh 1951 · Làng Bun- E1- Huyện 5- Gia Lai
- Dur sinh 1950 · Làng Drăh- Đak Lá- Huyện 6- Gia Lai
- Châm Nin Làng Búa- E1- Huyện 5- Gia Lai
- Nguyễn Văn Diên sinh 1949 · Yên Lư- Yên Dũng- Hà Bắc
- Dư Văn Phụ sinh 1935 · Quyết Định- Thuận Thành- Hà Bắc
- Y Nghèo sinh 1945 · Đak Nớ- h40- Kon Tum
- Nguyễn Văn Cảnh sinh 1950 · Quyết Tâm- Dào Sơn- Tân Kỳ- Nghệ An
- Hoàng Văn Dần sinh 1952 · Nghi Phú- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Thiệc sinh 1949 · Thôn 1- Bình Ngọc- Móng Cái- Quảng Ninh
- Đỗ Minh Tân sinh 1949 · Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình
- Đỗ Văn Muộng sinh 1950 · Ngọc Hải- Đồ Sơn- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Ngại sinh 1948 · Đông Quí- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Văn Đấu sinh 1953 · Vũ Xá- An Đồng- Quỳnh Phụ- Thái Bình
- Hoàng Duy Đương sinh 1951 · Kim Trung- Hưng Hà- Thái Bình
- Trần Văn Thu sinh 1950 · Hồng Lĩnh- Hưng Hà- Thái Bình
- Ngô Văn Luống sinh 1943 · Tân Thành- Minh Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Mơ sinh 1952 · Thành Vĩnh- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Lê Xuân Nhung sinh 1952 · Nam Thượng- Tây Hồ- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Ngô Duy Lự sinh 1942 · Xòm Hòa- Hoàng Thắng- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Lò Văn Thái sinh 1952 · Chòm Vạn- Yên Khương- Lang Chánh- Thanh Hóa
- Lê Ngọc Đĩnh sinh 1927 · Hòa Tân- Duy Hòa- Phú Yên
- Nguyễn Nhật Tý sinh 1942 · Đại Hòa- Đức Vĩnh- Đức Thọ
- Trần Văn Quyền Nam Xuân- Thạch Xuân- Thạch Hà
- Phạm Quang Biện sinh 1950 · Bửu Lễ- Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Dương Văn Lý sinh 1953 · Tây Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
- Hoàng Văn Tỵ sinh 1952 · Thị Trấn- Bình Gia
- Bùi Quốc Hùng sinh 1951 · Sơn Vi- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Chu Ngọc Tú sinh 1943 · Cao Xá- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Ngô Quang Thuý sinh 1949 · Lam Nghĩa- Cao Mại- Lâm Thao-Vĩnh Phú
- Phạm Thanh Tưng sinh 1951 · Yên Thượng- Khánh Thịnh- Yên Mô- Ninh Bình
- Trương Mạnh Thắng sinh 1952 · Phú Đa- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình
- Hoàng Văn Chung sinh 1950 · Bản Bó- Nà Trì- Bắc Quang- Hà Giang
- Nguyễn Văn Đường sinh 1950 · Chúc Cường- Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Hưng
- Phạm Công Thành sinh 1940 · Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng
- Đỗ Văn Ngang sinh 1944 · Thôn Nội- Tân Dân- Chí Linh- Hải Hưng
- Trần Văn Vác sinh 1950 · Thôn Mòi- Vĩnh Tuy- Bình Giang- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Hóa sinh 1943 · Sơ La- Lạc Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Dương Công Hải sinh 1953 · Xóm 2- Kim Châu- An Châu- Đông Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Đình Nguyên sinh 1950 · Thôn Khả- Duyên Hải- Hưng Hà- Thái Bình
- Trần Khắc Dò sinh 1951 · HT Xã Cao Bắc Nam- Tĩnh Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Hà Văn Khoản sinh 1936 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Trương Mạnh Tiến sinh 1952 · Phu Đa- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình