Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
34 người khớp “Hồng Minh” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Châu Long - Kỳ Châu - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Yên - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thụ lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Hồng Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhật Tân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 23,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1966 Xem đầy đủ →
- Khuất Hồng Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sơn Đông - Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 2, Sư đoàn 324 Hy sinh: 01/02/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Hồng Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Phú Lãng - Quế Võ - Bắc Ninh Hy sinh: 22/06/1978 2413 Xem đầy đủ →
- La Hồng Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hồng Ngự Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/1/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Hồng Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nhật Tân- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 7/6/1966 Đức Vinh Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bạch Long- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 22/01/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bạch Long- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 22/01/1968 Châ Chư Rê B6, K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Châu Long- Kỳ Châu- Kỳ Anh Hy sinh: 29/12/1970 (84-43)09 Atôp Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Đan- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Hồng Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Số 3- phố Chợ Con- khối 3- thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 30/06/1972 (37-59)04 Làng Tăng Mộ 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thụ Lộc- Can Lộc Hy sinh: 10/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Quang- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/02/1967 Gần Buôn Rền, Hội An Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồng Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Yên- Cao Lộc- Lạng Sơn Hy sinh: 31/10/1972 (69-20)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Dương Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thu Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Kim Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
- Kim Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
- Kim Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
- Mai Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thanh Vân- Thanh Sơn- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vị Thanh- Long Mỹ- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Minh- Thanh Oai- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiếm Nam- Kim Động- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngủ Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN HỒNG MINH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THẠCH XÁ, THẠCH THẤT, HÀ TÂY Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu