Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.742 người khớp “Hải” trong 91 danh sách · trang 35/59

  1. Phạm Túc Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Long- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Túc Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Long- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Đồng- Hàn Luông- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Phước- Phụng Hiệp- Hy sinh: 14/5/1964 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Hài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Làng 18- Ta Bông Khơ Nôm- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Thôn- Kinh Môn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Giát- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Lập- Lý Nhân- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lập- Lý Nhân- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lập- Lý Nhân- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/8/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Thôn- Kim Môn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Thông- Kinh Môn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Thôn- Kinh Môn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Thôn- Kinh Môn- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Sơn Đông- Hàm Long- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Dân Chủ- Phú Xuyên- Hy sinh: 28/6/1968 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Xuân Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phan Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Quang- Quỳ Hợp- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phan Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhất- Bình Tân- Hy sinh: 2/10/1965 Xem đầy đủ →
  26. Phan Văn Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Nhật- Tân Bình- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  27. Phùng Hùng Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Hùng- Nam Trực- Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phùng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Sơn Hà- Bất Bạt- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  29. Phùng Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Trà- Bất Bạt- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  30. Tạ Hải Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dị Mậu- Tam Nông- Hy sinh: 23/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu