Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.742 người khớp “Hải” trong 91 danh sách · trang 34/59

  1. Ninh Hải Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Châu- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nõguyễn Huy Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kim Ngưu- Khoái Châu- Hy sinh: 25/8/1974 Xem đầy đủ →
  3. Nông Hải Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đa Thông- Thông Nông- Hy sinh: 3/12/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Bá Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Bá Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Chương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Bá Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đăng Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Định- Gia Lương- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đăng Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Định- Gia Lương- Xem đầy đủ →
  9. Phạm Đăng Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Gia Lương- Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đăng Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Đình- Gia Lương- Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đình Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số nhà 7 Trần Nhật Duật- Ngô Quyền- Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Duy Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn lệ- Hương sơn- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Tiên- Yên Thế- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Yên Thế- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Khắc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Yên Thế- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Minh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Xuân- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Minh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hóa- Xuân Thủy- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Phúc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phù Vân- Kim Bảng- Hy sinh: 17/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quang Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Quang Hai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Hạnh- Ninh Giang- Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xóm 6 Hải Minh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Minh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Châu Quang- Quí Hợp- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Minh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Minh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Châu Quang- Quí Hợp- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Xuyên- Tiền Hải- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Ninh- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Trúc Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Kỳ Long- Kỳ Anh- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu