Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.696 người khớp “Hạ” trong 91 danh sách · trang 6/90
- Hà Xuân Hai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Van Nao (Văn Nho) - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Cúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/01/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Vẽ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Vẽ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hòa Bình - Kỳ Sơn - Kỳ Anh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Hạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơn Đồng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thái Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lăng Yên - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Ến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thóm Lua - Lũng Cao - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Vĩnh Sơn - Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hà Bao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thu - Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Nồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chòm Lau - Điền Chương - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Ngọc - Sầm Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Trọng Tức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Nhừ - Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cầu Mây - Vũ Lao - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phú Lệ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Thế Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nông Thịnh - Phú Lương - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Măn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tam Tung - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Quản Xuân Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đồng Tiến - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Trung Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Dong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú Phết - Quang Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Trinh sát, Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phúc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thành Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Bồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Thế Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ninh Tôn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Thế Há Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bế Triều - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Binh - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Ngọc Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cương Quyết - Xuân Ái - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Tuế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Liên Phương - Đại Nghĩa - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Đành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Hắm - Khả Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Lược - Tân Phú - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu