Nguyễn Viết Hạ
| Quê quán | Sơn Đồng - Hoài Đức - Hà Tây |
|---|---|
| Đơn vị | Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1967 |
| Ngày hy sinh | 2/9/1969 |
| Nơi hy sinh | Chư Pa, Gia Lai - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 1510 (số thứ tự 1509).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Viết Hạ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Viết Hạ” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 2/9/1969
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Văn Phẩm sinh 1943 · Thạch Xuyên - Quân Lĩnh - Bạch Thông · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đông bắc Chư Pa - Gia Lai
- Vũ Đăng Du sinh 1940 · Quỳnh Lương - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Tiếp cũ, h4, Gia Lai - Gia Lai
- Đinh Quang Bắu sinh 1950 · Bến Điền - Bạch Xa - Hàm Yên · Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hà Đình Phi sinh 1934 · Thanh Ái - Thiệu Hòa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa · Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 82.78.01 Bản đồ UTM 1/50.000