Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.607 người khớp “Hòa” trong 95 danh sách · trang 54/54

  1. Trần Thị Hoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoàng Lưu-Hoàng Hoá-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  2. Dương Đức Hoà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Hoà-Vinh-Nghệ An Xem đầy đủ →
  3. Tạ Đình Hoà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thọ Hợp-Quỳ Hợp-Nghệ An Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Hoà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Tân-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  5. Phạm Hoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Thành-Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →
  6. Đặng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Kỳ Sơn, Tân Kỳ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Đồng Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 29/1/1972 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Sĩ Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đức Ấn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/2/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Duy Tân, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: E271 C30B Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nghi Ân, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Thế Hoa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Hoành Sơn, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Quang Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Nga Thắng, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Tiêu Thái Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Tân Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 10/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Lê Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · 8 Lê Quý Đôn thị xã Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hóa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Việt Tiến, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 29/9/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Hóa Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Nghĩa Hòa, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 24/2/1980 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hoa Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1953 · Gò Hèo, Xương Thịnh, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: C7 k5 e670 Hy sinh: 04/01/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu