Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
246 người khớp “Giáp” trong 95 danh sách · trang 5/9
- Giáp Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Dĩnh- Tân Hưng- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 18/02/1978 Mộ 2, Hàng 1, NT Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Xóm Họ- Đại Lâm- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 25/02/1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Cương- Ý Yên -Nam Hà Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
- Giáp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 28/04/1970 Xem đầy đủ →
- Bùi Giáp Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Quang- Nho Quan- Hy sinh: 27/2/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Giáp Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Lãng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Giáp Thao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thanh Lãng- Thủy Nguyên- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Giáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tiên Dược- Đa Phúc- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Giáp Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
- Giáp Hồng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
- Giáp Mạnh Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 16/2/1969 Xem đầy đủ →
- Giáp Thế Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 14/2/1970 Xem đầy đủ →
- Giáp Tiến Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
- Giáp Trần Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Khương- Lục Ngạn- Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 16/5/1972 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Khắc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Việt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đại Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 10/7/1967 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Quyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Tập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Biệt Lập- Tân Yên- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Lộc- Tân Yên- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Tống Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Trung- Tân Yên- Hy sinh: 9/11/1970 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Vĩnh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 15/1/1968 Xem đầy đủ →
- Giáp Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Từ Ninh- Yên Dũng- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Công Giáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Dân- Thái Thụy- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Thiệu Tín- Thiệu Hóa- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cảnh Giáp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Lâm- Nam Đàn- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu