Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

12 người khớp “Giáp” trong 42 danh sách

  1. Giáp văn Ban Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Ngọc Thiên - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29.11.74 Xem đầy đủ →
  2. Giáp Văn Gọn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  3. Giáp văn Hạnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26.5.74 Xem đầy đủ →
  4. Giáp Văn Duyên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Đại Lâm - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Giáp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Vũ Văn Giáp 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Thanh Hải, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Giáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Long Châu, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: c3.d4.VQ5 Hy sinh: 24/12/1965 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Giáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 23/12/1966 Xem đầy đủ →
  9. Hà Huy Giáp Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Dọc Khâm, Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/02/1969 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Giáp E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đoan Hùng, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trần Trọng Giáp Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Tư Du, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 101, Trung đoàn 33 Hy sinh: 22/02/1968 Hàng 6; Ô 1; Số 114; Khối 2 Xem đầy đủ →
  12. Giáp Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hy sinh: 28/04/1970 Hàng 10; Ô 2; Số 68; Khối 1 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.