Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.374 người khớp “Dung” trong 91 danh sách · trang 25/46

  1. Hoàng Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Ngọc- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 20/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Xuân Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Xuân Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Nguyên- Thủy Nguyên- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Xuân Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tân- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  6. Huỳnh Văn Dựng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Viễn- Long Mỹ- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
  7. La Thế Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Lê Chí Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thuận Nghĩa Hòa- Mộc Hóa- Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  9. Lê Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
  10. Lê Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thới- Ô Môn- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hương Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 3/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Lê Dũng Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Khu 6- Thị trấn Thọ Xuân- Hy sinh: 12/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Dũng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Hòa- Tĩnh Gia- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  14. Lê Hồng Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hồng Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Xuyên- Kim Môn- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Huy Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đông Hòa- Đông Sơn- Hy sinh: 12/8/1971 Xem đầy đủ →
  17. Lê Ngọc Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Ngọc Đưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khang- Nông Cống- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Ngọc Đưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Khang- Nông Cống- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Như Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Ninh- Yên Định- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lê Như Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Ninh- Yên Định- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Lạc Hòa- Vĩnh Lạc- Hy sinh: 16/5/1964 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Hợp- Đan Phượng- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Hòa- Vĩnh Lạc- Hy sinh: 16/5/1964 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Dưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phong Thạch- Giá Rai- Hy sinh: 20/7/1963 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Dưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phong Thạnh Đông- Giá Rai- Hy sinh: 20/7/1963 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Dưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Thạnh Đông- Giá Rai- Hy sinh: 20/7/1963 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Đúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thới Tam Thôn- Hóc Môn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Dung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Đông- Uông Bí- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Hợp- Đan Phượng- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu