Lê Dũng

Quê quánHương mỹ- Mỏ Cày-
Ngày hy sinh 26/2/1967

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061735]: Lietsi {Họ tên=Lê Dũng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26/2/1967, Quê quán=Hương mỹ- Mỏ Cày-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6159 (số thứ tự 1061735).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Dũng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Dũng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 26/2/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Đăng Ninh sinh 1930 · Liêm Tuyền- Thanh Miện-
  2. Đỗ Văn Ninh sinh 1936 · Liêm Tuyền- Thanh Liêm-
  3. Hoàng Trọng Bảng sinh 1945 · Tế Giáp- Thanh Ba-
  4. Hoàng Trọng Bổng Thanh Đa- Phúc Thọ-
  5. Nguyễn Văn Hai sinh 1933 · Đạo Thanh- Châu Thành-
  6. Nguyễn Văn Hồ sinh 1942 · Tân Phước Tây- Tân Trụ-
  7. Nguyễn Văn Thiện Vĩnh Tường- Long Mỹ-
  8. Nguyễn Văn Thiện sinh 1946 · Vĩnh Tường- Long Mỹ-
  9. Phạm Quang Thể sinh 1948 · Nam Đồng- Nam Sách-