Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

10 người khớp “Doãn Dũng” trong 95 danh sách

  1. Đoàn Quang Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 66 Thủ Lệ Ba Đình- Hà Nội- Sinh Quán- Bệnh Viện Bạch Mai Hy sinh: 21/12/1977 Mộ 65, hàng 2, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Đoàn Tất Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vũ Vinh- Vũ Thư- Hy sinh: 8/11/1974 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Thế Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Liêm- Việt Yên- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Thế Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quốc Trị- Tiên Lữ- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hà- Tiền Hải- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Mạc- Từ Liêm- Hy sinh: 9/12/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Doãn Dụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Thiệu Thanh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Lê Dũng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Quảng Thịnh, Quảng Xương Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đoàn Ngọc Dũng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 1003 Xem đầy đủ →
  10. Đoàn Mạnh Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu