Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Dinh” trong 95 danh sách · trang 42/329
- Nguyễn Đình Sơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Hưng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Đệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Đăng Tập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thanh Nguyên - Thanh Niêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quốc Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Hưởng - Xuân Trưởng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hạ Minh - Xuân Ngọc - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lục Đình Phân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quan Ba - Quan Bà - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Động Lâm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Nguyên - Mai Đình - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hằng Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm Thai - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hạ Mạo - Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trường Thịnh - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Chứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Hoa - Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Phổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thua Phia - Thông Huề - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Cảnh Đinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Bắc - Thái Học - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Cắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phù Đô - Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Minh Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lượng Xá - Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Trung - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phao Sơn - Cổ Thành - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Bế Đình Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Phan Thanh - Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
- Võ Đình Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Thượng - Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đinh Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Bình - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Mên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quỳnh Vân - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lộc Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đô Thương - Gia Lâm - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu