Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.373 người khớp “DUNG” trong 90 danh sách · trang 7/46

  1. Nguyễn Quang Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hưng Đạo - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  2. Cù Đình Đựng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đại Phùng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Ngọc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Thái - Hoàng Khải - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Phúc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hải Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hà Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hào Nam - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Dụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trần Quang Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thị trấn Thất Khê - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Kim Bôi - Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Gát - Thành phố Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nhạc Miếu - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Vọng - Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · 83 Hoàng Hoa Thám - Bắc Giang Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1916 · Triệu Đông - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: Tiểu đoàn 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1984 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đồng Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  16. Cao Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
  17. Trần Anh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phố Tương Lai - Cửa Ông - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thao Chính - Liền Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoàn Quý - Liên Hòa - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Chí Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · 22 Phạm Huy Chú - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Tạ ngọc Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Đình Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Khái Trung - Đức Bái - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1972 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1992 Xem đầy đủ →
  24. Giang Đức Dung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Xuân Sơn - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: C9 - D3 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 10/04/1978 KC6-R1-M26 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 · Số 7 - Kim Mã - Hà Nội Đơn vị: d3 e4 qk7 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Viết Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Đội Cấn - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: d7 e33 qk7 Hy sinh: 16/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  27. Lê Kim Dung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 812, Sư đoàn 309 Hy sinh: 04/02/1979 Xem đầy đủ →
  28. Hồ Hữu Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 07-1968 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
  29. Chu Công Dũng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  30. Phạm Thị Dung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Cẩm Sơn, Cai Lậy, Tiền Giang Đơn vị: Đoàn văn công f9 Hy sinh: 14.8.1970 Áp Tul Ch'rế, xã Ông Đôn T'rò Béc, Rồ Mia Héc, S'vay Riêng Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu