Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.374 người khớp “DUNG” trong 91 danh sách · trang 21/46

  1. Nguyễn Văn Dụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phù Lập- Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/07/1968 Đông nam Ia Na H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  2. Cao Hùng Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1972 (23-08)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  3. Trần Thành Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/10/1973 (89-12)02 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · 27 Nguyễn Du- Thị xã Phú Thọ (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  5. Trần Viết Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phúc Khánh- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/10/1972 (69-20)01 Tân Phú Xem đầy đủ →
  6. Dương Ngọc Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Văn Phú- Sai Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 (91-98)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Sơn Thụy- Cao Mại- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/08/1974 (07-19)03 nghĩa trang d3 Plây Pleng mộ 6 Xem đầy đủ →
  8. Lê Quang Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thành Công- Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/02/1974 (35-95)09 Nghĩa trang d24 mộ 21 Xem đầy đủ →
  9. Tạ Ngọc Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Lập- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Minh- Hoàng Xá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (32-97)09 mảnh Buôn Tráp mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Mạnh Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Thọ- Xuân Huy- Lâm Thao- Vĩnh phú Hy sinh: 22/03/1975 (12-54)07 Bam M'Gâm 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Ngọc Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thanh Tước- Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/03/1975 (96-62)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Đào Viết Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Thái- Tân Cương- Đồng Hỉ- Bắc Thái Hy sinh: 1/10/1975 (07-58) Plei Mơ Rông m111 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Xuyên- Cẩm Hưng- Cẩm Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Dựng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bạch Đằng- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 31/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nông Quốc Dựng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vi Thương- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Viết Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phong Chiều- Nam Chiều- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 24/06/1972 (90-83)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đào Minh Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nông trường Xuân Mai- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 15/07/1974 x = 0.49, y =4.75(1/50000 mộ 3, Bảo Đức) Xem đầy đủ →
  19. Vũ Ngọc Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lễ Khê- Hồng Phong- Chương Nữ- Hà Tây Hy sinh: 29/04/1974 (22-10)06 NT: D2 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tiên Sơn- Quốc Oai- Hà Tây Bu PRăng, Đức Lập, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  21. Vương Đình Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · La Đôi- Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 24/01/1973 (754-772) Plei M Xem đầy đủ →
  22. Trần Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lạc Đạo- Trung Kiên- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 14/06/1972 (72-05)06 Plei M Xem đầy đủ →
  23. Đào Văn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Nhật Tựu- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 Mộ 12, hàng 9, 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Dưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Quế Sơn- Bình Lục- Hà Nam Ninh Hy sinh: 13/03/1978 Mộ 3, hàng 9, 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đại Thắng- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/9/1977 Mộ 3, hàng 7, 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đăng Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Vũ Xuân- Vũ Di- Vĩnh Tường- Vĩnh phú Hy sinh: 25/03/1978 Mộ 9, hàng 14, 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quang Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Khu phố 4- Vinh- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 16/08/1978 Mộ 235, hàng 19, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  28. Ngô Viết Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Thanh Bình- Can Lộc- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 24/05/1978 Mộ 15, hàng 5, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · An Ninh- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 14/08/1978 Mộ 215, hàng 17, Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Thủy- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1978 Mộ 10, hàng 11, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu