Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.374 người khớp “DUNG” trong 91 danh sách · trang 19/46

  1. Trịnh Viết Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · La Thôn- Định Long- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 15/11/1973 ô4 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 1/10/1973 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Tiến Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đức An- Đức Thọ Hy sinh: 3/10/1973 (94-16)06 07 Đắc Rơ Kót Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Sơn Phố- Tân Phố- Hương Sơn Hy sinh: 7/4/1973 Phẫu sư đoàn Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Số 3 đoàn kết- Đầu cầu- thị xã Hy sinh: 22/03/1973 (70-10)06 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Phùng Dùng Ngan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Liên Sơn- Đức Xuân- Na Hang Hy sinh: 6/8/1973 (81-13)09 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đắc Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nhà máy Súp Fe pốt phát- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/2/1973 (86-12)03 04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thượng Nông- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/01/1973 (13-72)04 Tân Phú Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Trung- Ngọc Lũ- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 1/1/1973 (22-92)06 Trung Tín 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Đàm Hữu Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lương Hội- Lương Bằng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 2/3/1973 (76-18)01 Plei Mơ Rông Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tiểu Quan- Phùng Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 26/06/1973 (92-14)05 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Độc Lập- Đại Từ Hy sinh: 14/05/1974 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  14. Lâm Chí Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mỏ Thiếc- Tỉnh Túc- Cao Bằng Hy sinh: 14/05/1974 (75-77)03 Plây Reng 1/5000 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đông Cao- Tráng Việt- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/01/1974 (00-89)02 Plây Breng Xem đầy đủ →
  16. Vàng Trẩn Dùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuy Chéng- Đồng Văn- Hà Giang Hy sinh: 2/11/1974 (54-13)05 06 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Dương Khắc Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tăng Nam- Thanh Đa- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1974 Mộ 38: 049.475, 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Lê Đình Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thái Khang- Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1975 (085-03) Buôn Mê Thuột:1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Thái Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nhà số 108- Hoàng Hoa Thám Thị xã Thanh Hóa- Thanh Hoá Hy sinh: 4/9/1975 Nghĩa trang thị xã Bù Đăng tỉnh Phước Long Xem đầy đủ →
  20. Chung Chí Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phương Hạ- Trực Minh- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 10/11/1975 Nghĩa Trang Viện 211 QĐ3 Xem đầy đủ →
  21. Khuất Đăng Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Ổ Thôn- Thọ Lộc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 4/1/1975 Mộ 2 Ấp An Nghiệp Hòa Định Tuy Hòa- Phú Yên Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Đình Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Khoái Trung- Đức Bác- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/11/1975 (86-89)09 Đắc Ró, 1/100000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Trường Xuân- Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 10/4/1975 Tại Z200, Viện 211, Phú Lợi, Bình Dương Xem đầy đủ →
  24. Dương Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · La Thành- La Hiên- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 29/04/1975 (73-04)06 Sài Gòn Gia Định m119 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Dương Đình Dụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hòa Thịnh- Thượng Đình- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 4/1/1975 Ấp An Hiệp xã Hòa Định Tuy Hòa Phú Yên m1 Xem đầy đủ →
  26. Thẩm Quang Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Liên- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 19/01/1975 (53-99)08 bản đồ Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Trần Vũ Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Hùng- Hùng Đức- Hàm Yên- Tuyên Quang Hy sinh: 30/04/1975 (09-75)05 Gia Định Mộ số 16 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Mã Văn Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lũng Sót- Quang Long- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Trần Quốc Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Văn Phú- Mỹ Tho- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 23/01/1972 (86-84)03 IA Mâu 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Dùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoàng Tung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu