Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
731 người khớp “Dần” trong 95 danh sách · trang 16/25
- Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thi Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Yên Lãng- Hy sinh: 21/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liên Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Khê- Thanh Ba- Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Thọ- Nghi Lộc- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1919 · Nghi Phú- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghi Kiều- Nghi Lộc- Hy sinh: 24/2/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoa Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Lai- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dân- Kim Thành- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vũ Thanh- Bình Lục- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiền Tiến- Chương Mỹ- Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Chương Mỹ- Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Cộng Hòa- Chí Linh- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cống Hòa- Chí Ninh- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thái Sơn- An Lão- Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Chi Trung- Phú Xuyên- Hy sinh: 22/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vũ Hòa- Kiến Xương- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quảng Chính- Quảng Xương- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiền Tiến- Chương Mỹ- Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiền Tiến- Chương Mỹ- Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vĩnh Đàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Hùng- Nam Đàn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hồng Châu- Thường Tín- Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu