Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
731 người khớp “Dần” trong 95 danh sách · trang 13/25
- Tú Huy Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trường Sơn- Sơn Long- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 26/11/1972 (30-17)07 Mỹ Thạch Xem đầy đủ →
- Ngô Tiến Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 31/01/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phúc Thọ- Hà Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 4/7/1972 Nghĩa trang D24 F320 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sỹ Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · linh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đàn Văn Thận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chiến Thắng Thọ Xuân Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Hè- Văn Miên- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/11/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thanh Quang- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 13/08/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Mã- Minh Hải- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
- Kiều Kim Dẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Xuyên-Phú Xuyên-Hà Tây Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ninh Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Nam- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
- Bế Văn Đàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thông Huề- Trùng Khánh- Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Huy Đan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nam Phúc- Nam Ninh- Hy sinh: 29/12/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Quốc Dẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đông Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Cao Trọng Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mỹ Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Dăn Doãn Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Giao- Quảng Xương- Hy sinh: 5/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Ngọc Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Ngọc Đán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Hữu Dân (Vân) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nghĩa Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lệch Kha- Hạ Hòa- Hy sinh: 21/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Tri- Ý Yên- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Huy Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Cường- Thanh Miện- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thanh Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Thạch- Chín Nam- Hy sinh: 18/9/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bạch Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tự Tân- Vũ Thư- Hy sinh: 22/1/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Công Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Chi- Bắc Sơn- Hy sinh: 24/3/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thượng Nam- Việt Yên- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu