Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.907 người khớp “Dưỡng” trong 95 danh sách · trang 67/97
- Nguyễn Dương Băng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tứ Sơn- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Dương Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Từ Sơn- An Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hải Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hải Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 29/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Công- Nghi Lộc- Hy sinh: 19/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm 2 Đình Công- Thanh Trì- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Định Công- Thanh Trì- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tuyên Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khởi Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hợp Hòa- Tam Dương- Hy sinh: 10/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Mạnh Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 19/7/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đức Giang- Đức Thọ- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thạnh- Cần Giuộc- Hy sinh: 25/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Đương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Hòa- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Anh Dũng- Đông Anh- Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Đưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Đưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Đưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghĩa Phú- Tân Kỳ- Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trần Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạ Thục- Thanh Sơn- Hy sinh: 18/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạ Thục- Thanh Sơn- Hy sinh: 16/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cao Minh- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu