Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
21 người khớp “Dương Đức Dướng” trong 91 danh sách
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 23/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Mỹ - Đông Ninh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Tân - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Dương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Xóm Phú Yên, Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang Đơn vị: Sư đoàn 5 Hy sinh: 6.1971 Ấp B'rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Qui Thuận- Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 5/12/1966 Buôn B'lưng, Huyện 10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Mỹ- Đông Ninh- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Văn Đức Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Đồi 500, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 25/04/1970 (89-43)05 Đắc Sút Xem đầy đủ →
- Phùng Đức Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Thông- Đồng Hỷ Hy sinh: 23/02/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Đức Dướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Lãng- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/07/1970 (48-84) E5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Hưng Đông- Vinh- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 23/09/1978 mộ 137, NT F31 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- Thân Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Phúc- Yên Dũng- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
- Thân Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Thân Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Thân Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Phú- Xuân Dũng- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Thân Đức Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Phú- Yên Dũng- Hy sinh: 6/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Đường Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ An Xem đầy đủ →
- Lê Đức Dường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu