Nguyễn Đức Dương

Năm sinh1945
Quê quánXuân Mỹ - Đông Ninh - Đông Quan - Thái Bình
Đơn vị Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1966
Ngày hy sinh 19/11/1967
Nơi hy sinhĐồi 1573 - Kon Tum

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 296 (số thứ tự 295).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Dương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Dương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 19/11/1967

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. La Văn Ni sinh 1946 · Xuân Bình - Bạch Thông · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Hứa Phúc Sĩ Lục Bình - Bạch Thông · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Cao điểm 1035 Kon Tum
  3. Nông Văn Khánh sinh 1937 · Quý Quân - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  4. Phạm Xuân Mới sinh 1935 · Nguyễn Kỳ - Tú Nghĩa - Quãng Ngãi · Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Không lấy được xác
  5. Đỗ Ngọc Ánh sinh 1942 · Đông Phan - Tân An - Thanh Hà - Hải Phòng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · 1573. H80, Kon Tum - Kon Tum
  6. Phạm Văn Lộc Nhà 12 Lý Tự Trọng - Hải Phòng · Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  7. Trần Đăng Nghiêm sinh 1946 · An Cư - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  8. Bùi Đình Ngạn sinh 1943 · Quỳnh Phúc - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Thắng sinh 1939 · Vũ Quang - Quỳnh Hiệp - Quỳnh Côi - Thái Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Mất xác
  10. Trần Văn Hội sinh 1940 · Đông Cường - Đông Quan - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  11. Trịnh Công Ngân sinh 1935 · Hồ Nam - Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Lê Bá Thái Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa · Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  13. Trịnh Văn Thụy sinh 1947 · Xuân Tiến - Hòa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Nguyễn Văn Triệu sinh 1937 · Quảng Đông - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  15. Nguyễn Thanh Long sinh 1947 · Hoàng Đan - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  16. Trần Hồng Xuyên sinh 1945 · Sơn Đông - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đồi 1035, H80, Kon Tum - Kon Tum
  17. Đinh Văn Đổ sinh 1945 · Kim Tiến - Đại Thắng - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  18. Nguyễn Văn Trọng sinh 1939 · Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  19. Trần Anh Đào sinh 1947 · Viên Xuân - Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  20. Trần Quang Ngọc An Đà - An Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây · Ban Tham Mữu, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  21. Nguyễn Danh Tuynh Đốc Tín - Tây Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  22. Lê Xuân Miên sinh 1946 · Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  23. Đoàn Ngọc Báu Kiều Thị - Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  24. Nguyễn Văn Giang sinh 1944 · Văn Giang - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Kon Tum
  25. Nguyễn Huy Sỹ sinh 1937 · Sơn Nhiệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  26. Bùi Văn Binh sinh 1948 · Mập Sơn - Kim Bôi - Hòa Bình · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Xác minh hy sinh