Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

791 người khớp “Dương Đường” trong 91 danh sách · trang 11/27

  1. Nguyễn Đăng Đưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Mới- Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 27/05/1972 (23-90)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phúc Sơn- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Long Ngọc Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hòa Bình- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 29/10/1972 (89-39)09 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quý Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Lâm- Lê Lợi- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 19/07/1972 Phẫu K9E66 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Doãn Lại- Lại Xuân- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 8/3/1972 (83-84)05 Bản đồ Trăng Thu mộ 2 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm chùa- Tiền An- Yên Hương- Quảng Ninh Hy sinh: 15/04/1972 (09-00)03 Mảnh Kon Hơ Jao m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Voòng Tằng Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Dương- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 14/05/1972 T29 C09 B.Trạm Trung Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Duy Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kim Trung- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 22/04/1972 (13-86)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hiệu Lộc- Duy Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 10/11/1972 (80-25)05 Phượng Hoàng Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phố Tân Hưng- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/07/1972 (99-21)08 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chúc Cường- Cộng Hòa- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 22/04/1972 (18-10)03 04 Diên Bình Xem đầy đủ →
  12. Vũ Xuân Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Vàng- Kiển Cao (Cửu Cao)- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 18/05/1972 (77-90)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1972 (30-84)05 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hán Xuyên- Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 3/6/1972 (30-84)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  15. Phùng Đức Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Thông- Đồng Hỷ Hy sinh: 23/02/1973 Xem đầy đủ →
  16. Thái Bình Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Bến- Vạn Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đệ Tam- Phú Đa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/4/1973 (57-58)02 khu vực suối Trâu 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nông Minh Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 5/10/1974 (55-13)02 Đăk Quăn Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Ngọc Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 15/07/1974 049-475, mộ 29, 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hạ Tập- Thủy Bình- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 17/02/1974 NT QY viện 470, mộ 5 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tam Đa- Sơn Dương Hy sinh: 15/03/1974 (54-15)06 Đắk quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nghiêm Hải Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Châu Yên- Sơn Dương Hy sinh: 20/03/1974 (95-95)09 Mảnh Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Trần Thế Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phượng Mao- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/07/1974 (98-57)08 Đắc Quăn 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Phúc Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 nghĩa trang E48 F320 mảnh Củ Chi m32 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Thọ- Liên Hòa- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1975 Mỹ Lệ 2 Xã Hòa Đồng, Tuy Hòa, Phú Yên, Mộ số 3 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Gia- Quảng Phú- Gia Hương- Hà Bắc Hy sinh: 30/04/1975 (74-01)04 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Làng Ngọc- Tân Thịnh- Định Hóa Hy sinh: 7/3/1972 (75-18)01 mảnh bản đồ Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 35 Hàng Đồng- Thị xã Nam Hà Viện 10 mộ 3 Binh trạm Bắc Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thành Lợi- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 1/2/1973 71-21-04 1/5000 Plư Mơ Rông Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Dương- Ngũ Phúc- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 29/04/1972 (69-08)06 Pley mơ rông mộ 3 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu