Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.907 người khớp “Dương” trong 95 danh sách · trang 97/97

  1. Dương Văn Công Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Hoà-Thanh chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  2. Dương Mạnh Hùng DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Đồng Hỷ, Bắc Thái Hy sinh: 25/7 Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Năm DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Triệu Phong Hy sinh: 8/4/68 Xem đầy đủ →
  4. Hứa Văn Dương DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 27/5 Xem đầy đủ →
  5. Lê Hồng Dương DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Đồng Hỷ, Bắc Thái Hy sinh: 27/5 Xem đầy đủ →
  6. Lê Hồng Dương DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Đại Từ, Bắc Thái Hy sinh: 2/7 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Viết Dưỡng DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Đại Từ, Bắc Thái Hy sinh: 30/6 Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn Kính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Yên Lộc, Can Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Dương Công Ba Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1944 · Đông Trạch, Bố Trạch, Bình Trị Thiên Đơn vị: C4 D7 E271 F3 QK7 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Thanh Lân, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Dương Xuân Liễu Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Đông Trạch, Quảng Trạch, Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Dương Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Diễn Phong, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Đại Dương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Long, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 03/7/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Việt Dương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Xuân Trường, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 01/12/1973 Xem đầy đủ →
  15. Dương Thọ Vĩnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đông Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Ban hậu cần E271 Hy sinh: 21/5/1973 Xem đầy đủ →
  16. Dương Văn Hứng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Kỳ Văn Kỳ Anh, Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Vương Văn Đường Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Gia Lạc, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 01/11/1978 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Quang Dương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · 41/10, Sao Nam, Phường 8, Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 04/12/1978 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Đương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · Thạch Bình, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 03/12/1978 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Trọng Dương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Trang Chỉnh, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 5 Hy sinh: 03/6/1980 Xem đầy đủ →
  21. Dương Văn Tản Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Hưng Đạo, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: E271 F3 QK7; Đơn vị ở B: C1 D9 C50; Đơn vị đi B: 2005 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Dương Đình Thông Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Kỳ Phong, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 E271 C50 Đ500 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Dương Đồng Thông Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Kỳ Phong, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Lê Hữu Đương Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1955 · Lộc Sơn, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 24/10/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Bá Dương (Vơn) Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1959 · An Hiệp, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 06/10/1978 Xem đầy đủ →
  26. Dương Quốc Huy Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Quaảng Châu, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 11/10/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Đương Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1944 · Cẩm Long, Cẩm Thủy, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 670 Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu