Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.907 người khớp “Dương” trong 95 danh sách · trang 95/97

  1. Dương Văn Tân Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · Dương Lâm, Tân Niên, Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1972 Xem đầy đủ →
  2. Dương Văn Phú Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xã thiện Kế-Bình Xuyên-Vĩnh Phúc Hy sinh: 14/05/1964 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Dương Kha Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Hợp-Nghi Lộc-Nghệ An Hy sinh: 12/06/1964 Xem đầy đủ →
  4. Dương Văn Mót Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tự Lan-Việt Yên-Bắc Giang Hy sinh: 07/11/1964 Xem đầy đủ →
  5. Dương Văn Uyển Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hà Dương-Hà Trung-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Chính-Hưng Nguyên-Nghệ An Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Đường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  8. Dương Phú Hào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lũng Hoà-Vĩnh Tường-Vĩnh Phúc Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Dương Trung Dũng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bạch Đằng-Thường Tín-Hà Nội Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
  10. Dương Ngọc Hoàng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoa Thành-Yên Thành-Nghệ An Hy sinh: 01/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Dương Thanh Bình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nga Thanh-Nga Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  12. Dương Quốc Đại Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Giang-Yên Lãng-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  13. Lê Đức Dường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  14. Mã Văn Dương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  15. Dương Công Điệp Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Trang-Quỳnh Phụ-Thái Bình Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Đường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bản Hốc-Đà Vi Na Hoàng-Tuyên Quang Xem đầy đủ →
  17. Đương Văn Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  18. Dương Văn Nông Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) H.Thuỷ-H.Hà Xem đầy đủ →
  19. Đào Đại Đường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Liêm Tiết-Thanh Liêm-Hà Nam Xem đầy đủ →
  20. Dương đức Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  21. Dương Văn Hải Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quế Thanh-Thanh Liêm-Hà Nam Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Dương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Hóa-Tam Nông-Phú Thọ Hy sinh: 26/01/1970 Xem đầy đủ →
  23. Dương Quang Thưởng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Thành-Nghệ An Hy sinh: 03/02/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lê Huy Dương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Giang-Nam Đàn-Nghệ An Hy sinh: 16/02/1970 Xem đầy đủ →
  25. Dương Xuân Vang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) H. Sơn-Phú Bình-Thái Nguyên Hy sinh: 13/03/1970 Xem đầy đủ →
  26. Dương Kim Đinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Đông-Ý Yên-Nam Định Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
  27. Dương Văn Sòng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thượng Thôn-Hà Quảng-Cao Bằng Hy sinh: 03/05/1970 Xem đầy đủ →
  28. Dương Văn Sáng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Long Ân-Hồng Hà-Phú Thọ Hy sinh: 03/05/1970 Xem đầy đủ →
  29. Dương Quốc Đạt Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Giang-Yên Dũng-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  30. Dương Xuân Vang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lương Bình-Phú Bình-Bắc Giang Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu