Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.907 người khớp “Dương” trong 95 danh sách · trang 75/97
- Dương Văn Tươi Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 24/9/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Tá Liệt sĩ quê Thanh Hóa — kèm nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · 19B Bến Bắc, Việt Thõng, Thị xã Lạng Sơn Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Thị Duyên Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Nga Trung, Nga Sơn Hy sinh: 30/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thìn Dương Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Đông Hòa, Đông Sơn Hy sinh: 15/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1942 · Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc Hy sinh: 22/01/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Duy Dưỡng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Đông Thắng, Triệu Sơn Hy sinh: 27/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Dương Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1938 · Đông Minh, Đông Sơn Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Đương Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Xuân Thọ, Triệu Sơn Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Hùng Dương Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Minh Thọ, Nông Cống Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Dương Đạt Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Quảng Giáo, Quảng Xương Hy sinh: 18/03/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Công Định Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Thiệu Hợp, Thiệu Hóa Hy sinh: 2/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Khánh Đương Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Quảng Bình, Quảng Xương Hy sinh: 2/9/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Đường Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Trường Sơn, Nông Cống Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Sơn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Thọ Thế, Triệu Sơn Hy sinh: 20/10/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Bá Thanh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1943 · Thọ Thế, Triệu Sơn Hy sinh: 24/02/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Công Thụ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Hải Thượng, Tĩnh Gia Hy sinh: 25/09/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Trung Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Quảng Ninh, Quảng Xương Xem đầy đủ →
- Dương Văn Cử Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1945 · Nội Hoàng, Yên Dũng, Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Kiến Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1954 · Mỹ Lương, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 6/7/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Bình Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1937 · Nam Hải, Nam Phương, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thống Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1945 · Đức Sơn, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Sanh Phụng Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) 750/70 đường Điện Biên Phủ, Quận 3, Sài Gòn Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Sanh Phụng Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) 750/70 Điện Biên Phủ, Sài Gòn Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Thông liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1950 · Kỳ Phong, Kỳ Anh, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tiên liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1945 · Thanh An, Thanh Tiến, Quảng Ngãi Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Lam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 12/06/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Mao Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1936 · Yên Nhân, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 02/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Đường Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1949 · Đình Bảng, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 08/05/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Lam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phú Hy sinh: 12/06/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Nhật Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Đồng Tiến, Bắc Thái Hy sinh: 24/06/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu