Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.881 người khớp “Dương” trong 91 danh sách · trang 60/97

  1. Dương Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 25/2/1975 Xem đầy đủ →
  2. Dương Văn Hít Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 1/9/1962 Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vỏ Sao- Văn Bàn- Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
  4. Dương Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Xá- Tiên Yên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Dương Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Điền Xá- Tiên Yên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Dương Văn Hoành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Thông Hòa- Cầu Kè- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  7. Dương Văn Hoạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nội Hoàng- Yên Dũng- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn Hồi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bầu Sao- Vĩnh Tường- Hy sinh: 16/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Hội Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Dương Văn Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Châu Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  11. Dương Văn Hưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thới- Thạnh Phú- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  12. Dương Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 9/10/1966 Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Inh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Kỳ Phú- Kỳ Anh- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  14. Dương Văn Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đồng Tiến- Đồng Hỷ- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Dương Văn Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Ngọc- Tân Yên- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Dương Văn Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Khinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Nhì- Long Phú- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  18. Dương Văn Khoán (Khoản) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Tân- Gia Lâm- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
  19. Dương Văn Kịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Thượng- Phuc Thọ- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  20. Dương Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Tiến- Kỳ Anh- Hy sinh: 22/5/1965 Xem đầy đủ →
  21. Dương Văn Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Dương Văn Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hiệp Thạnh- Duyên Hải- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
  23. Dương Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Lý- Thúc Bình- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  24. Dương Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phụng Thượng- Phúc Thọ- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Dương Văn Lành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Thành- Phụng Hiệp- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  26. Dương Văn Loan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Mô- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. Dương Văn Loạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 26/9/1971 Xem đầy đủ →
  28. Dương Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nhân Quyền- Ninh Giang- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Dương Văn Lúa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nguyệt Đức- Yên Lạc- Hy sinh: 6/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu