Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.881 người khớp “Dương” trong 91 danh sách · trang 59/97

  1. Dương Văn Đằng (Đăng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vân Đình- Thường Tín- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  2. Dương Văn Dầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cổ Quang- Lệ Chi- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Dương Văn Dê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  5. Dương Văn Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  6. Dương Văn Diễn (Điển) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhơn Hạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 24/8/1965 Xem đầy đủ →
  7. Dương Văn Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 4/1/1968 Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn Diêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 18/1/1974 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  10. Dương Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Thế- Triệu Sơn- Hy sinh: 24/10/1975 Xem đầy đủ →
  11. Dương Văn Diu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Dương Văn Đợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Dương Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Châu Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Dương Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Dương Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Phong- Tân Yên- Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
  17. Dương Văn Duệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 9/1/1967 Xem đầy đủ →
  18. Dương Văn Dui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  19. Dương Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
  20. Dương Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Khó Yên- Hà Quảng- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  21. Dương Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Long Ngãi Thuận- Thủ Thừa- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Đường Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · - Vinh- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Dương Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tây Hồ- Tiên Lữ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Dương Văn Dỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Bình- Châu Thành- Hy sinh: 17/3/1966 Xem đầy đủ →
  25. Dương Văn Gắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lâu- Cần Đước- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  26. Dương Văn Giá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Dương Văn Giai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phi Mô- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  28. Dương Văn Giàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kho Yên- Hà Quảng- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  29. Dương Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · - Thanh Trì- Hy sinh: 25/4/1966 Xem đầy đủ →
  30. Dương Văn Hải (Hai) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Vĩnh Trạch- Châu Thành- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu