Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.881 người khớp “Dương” trong 91 danh sách · trang 54/97
- Dương Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Mai Lâm- Đông Anh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Đức Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Trường- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Đức Luông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Trung- An Lão- Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Đức Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Trung- Tân Yên- Hy sinh: 17/7/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Đức Thiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cộng Hiền- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 25/8/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Đức Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bắc Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Đức Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Khánh- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Duy Đoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phi Mô- Lạng Giang- Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Duy Phợn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Vinh- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 6/3/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Hải Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nga Hải- Nga Sơn- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Hiến Bưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thống Nhất- Tiên Yên- Hy sinh: 30/4/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Hồng Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hà Đông- Hà Trung- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Hồng Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Phương- Ứng Hòa- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Hồng Khanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phương Đông- Uông Bí- Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thu Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Hồng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Vinh Quang- Tân Yên- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Hồng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trương Lộc- Tam Bình- Hy sinh: 11/3/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Hùng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 8/2/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Hùng Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hàm Long- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Cầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bắc Hồ- Thuận Thành- Hy sinh: 29/3/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Long Đống- Bắc Sơn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Khê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · - Bắc Sơn- Hy sinh: 22/8/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Mõ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Long- Võ Nhai- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Su Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Thắng- Thị xã Lạng Sơn- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nhất Hòa- Bắc Sơn- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Huy Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Gia Hưng- Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Kim Học Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bắc Sơn- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Kim Sinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu