Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.881 người khớp “Dương” trong 91 danh sách · trang 52/97
- Trần Quý Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Chung- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 21/04/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lãng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Định Tiến- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 30/12/1968 Xem đầy đủ →
- Bần Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nam Cường- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Hoàng Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hồng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đào Ngạn- Hà Quảng- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đặng Chế Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hải Phúc- Hải Hậu- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Minh Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vũ Đông- Vũ Tiên- Hy sinh: 12/4/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Thái Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Thế Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phúc- Hải Hậu- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Duồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Luống Vây- Vị Xuyên- Hy sinh: 3/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Cát- Hoằng Hóa- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hậu Thành- Yên Thành- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 4/6/1974 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Lâm- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Dương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Định Xá- Bình Lục- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Danh Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kết- Khoái Châu- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Hồ- Tiên Lữ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Dương Tụng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Võng Xuyên- Phú Thọ- Hy sinh: 26/3/1967 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nam Cường- Nam Ninh- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Anh Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhà máy xe lửa- Gia Lâm- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Bá Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Bá Lin Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Từ- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Bình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Hải- Nghi Lộc- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Cảnh Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Định- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Cao Nguyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lạc Viên- Nho Quan- Hy sinh: 11/2/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Chí Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Châu Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 27/7/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Công Bồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Công Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Lợi- Kỳ Anh- Hy sinh: 3/6/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Công Chủng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cao Thắng- Ninh Giang- Hy sinh: 30/3/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu