Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.881 người khớp “Dương” trong 90 danh sách · trang 4/97
- Hoàng Dương Chiến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Bích Trang, Tiên Phong, Ân Thi, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 09/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 100; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Quý Dương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Tiền Phong, Phú Thứ, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 48; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Dương Quốc Đăng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Long Ân, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 74; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Dường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · xã Xuân Hùng, Lâm Thoa , Vĩnh Phú Đơn vị: c1 D8 E 27 Cục hậu Cần Hy sinh: 15/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 26; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Dương Bá Hậu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Phúc, Hồng Kỳ, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 101; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Dương Hồng Cường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · La Sơn, Lương Sơn, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 90; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ngô Dương Tường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1936 · Quảng Ninh, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 126; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Yên Nhân, Tiền Phong, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 1; Số 49; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Bình Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1949 · Toàn Mỹ, Yên Sơn, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: E bộ E64 Hy sinh: 29/05/1972 Hàng 5; Ô 1; Số 69; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Hải Đường Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Trực Khang, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 13, Sư đoàn 1 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Chiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn Kiều - Tiên Tân - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Bôi - Thụy Liên - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tóa - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Cốc - An Phú - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Luật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phân Lâm - Hòa Bình - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Mỹ - Đông Ninh - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đầm Bái - Gia Tường - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Vệ Binh, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Anh Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ty Kiến Trúc Hà Tây - Hà Tây - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bản Nhuần - Quaảng Chư - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Giai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lan Mẫu - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Bình - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đào Mỹ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tụy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thiệu Lộc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hạc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Bình Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Chuế Lưu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Mạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Dương - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Quân - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/8/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu