Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.881 người khớp “Dương” trong 91 danh sách · trang 13/97
- Dương Văn Hanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nhã Lộng - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Biên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Doãn Thanh Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vĩnh Khang - Văn Nang - Phú Thọ - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thanh Hà - Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1977 Xem đầy đủ →
- Kiều Xuân Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đa Hạ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Số nhà 46 - Lê Lợi - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Tiến Quân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Sơn Ái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Dinh - Nga Mi - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
- Phùng Công Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nũng Hòa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1979 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cải Đạn - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/12/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Huy Hoàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dỉn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thụy Lang - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Công Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · 34 Nuốc Giáp - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Đường Khắc Khoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nam Tiến - Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thụy Nhi - Cộng Hòa - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Ngô Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Cờ - Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Cản - Phúc Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đậu Đình Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ an Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Công anh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Đài - Đông Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
- Đậu Đình Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Sân Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bình Đông - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · La Đồng - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Kim Bôi - Vạn Kim - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Sách Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Làng Mè - Phúc Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Liễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hưng Long - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Quốc Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Duyên Anh - Duy Tân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu