Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.881 người khớp “Dương” trong 91 danh sách · trang 10/97
- Dương Minh Thạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Bình - Quảng Xuân - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Công Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thống Phượng - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Nam - Thịnh Đức - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Quang Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Dương Thành - Lương Sơn - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Công Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Dương Cương - Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nghiêm Xá - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Ninh Duy - Khởi Nghĩa - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Mạnh Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiểu Khu - Phố Xá - Thái Nguyên - Bắc THái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tuần Xá - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm 5 - Đại Phúc - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Tuyết - Khu tích Sơn - Thị xã Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mỹ Tiến - Hoàng Xuyên - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quý Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Lâm - Lê Lợi - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Hữu Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trí Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trấn Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Số 1 - Ngõ 25 - Sơn Tây - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Công Ngôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Yên - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lạc Thổ - Long Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 12, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
- Dương Thanh Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thạch Bàn - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 130, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Đương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lương Ý - Tân Tiến - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Thượng - Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Yên Phúc - Ninh Phúc - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Hà Dương Hông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 3 - Thọ Lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Dương Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phúc Am, Trung nhì - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Dương Xuân Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Đông Cao - Tây Tiến - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thần Quy - Minh Tân - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 21,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Dương Xích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vân Giang - Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Kim Hoàng - Thọ Nam - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Tào Uyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Miễu Giáp - Gia Xuân - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Hùng Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Cát - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu