Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.248 người khớp “Dăo” trong 90 danh sách · trang 1/75
- Đào Xuân Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Đông Động - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Công Cẩn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hà Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Đức Dần Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Khuỳnh Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.4.75 Xem đầy đủ →
- Đào Quí Đan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiền Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 An Thái - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Bá Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Ngọc Sơn - Trường Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Sỹ Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Hồng Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phố Tự Do - Bắc Giang - Bắc Giang Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9.12.74 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Hồng Quỳnh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.3.75 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Lội Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Quỳnh Thạch - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Nguyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Hải - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Xuân Quang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xóm 7 - Tràng An - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Tấn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hòa Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C12K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Quang Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Long Hưng - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2.10.74 Xem đầy đủ →
- Đào Khánh Toàn Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Phú Lương - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Dạo 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1937 · Vũ Ngoại, Mai Đình, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Ngọc Vĩnh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1947 · Cờ Đỏ, Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1972 Hàng 54; Ô 4; Số 961; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đào Hữu Thông 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1953 · Bái Khê, Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1972 Hàng 41; Ô 3; Số 763; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 02/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Toàn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 06/11/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Trọng Cất 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Đông Quan, Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đạo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Toàn Thắng, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/11/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Dung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1956 · Phú Hòa, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: 308a Hy sinh: 26/07/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Đức Sùng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Thuận Thành, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 27/12/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Vo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Kiến Quốc, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 06/09/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Hồng Trình 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Gia Trấn, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Đào Khắc Độ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Sơn Thắng, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: 307 Hy sinh: 06/07/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu