Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.299 người khớp “Dõng” trong 91 danh sách · trang 19/44

  1. Đồng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Dân- Bình Dân- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 31/01/1973 (21-78)09 Plây Cu m10 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Trần Bá Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nguyên Kinh- Minh Lương- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 18/10/1973 (25-99)01 Plei Rao Kla hàng 1 m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Dông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mai Trang- An Khê- Quỳnh Phụ- Thái Bình (46-90)07 nt c24 m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Lễ- Hoa Nam- Đông Hưng- Thái Bình (70-97)09 Đgo Kram (Kon Tum) mộ 4 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đồng Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Nam- Hoàng Phúc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1972 (21-18)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Dương Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 19A Cầu Sông Khu- Nam Ngạn- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 14/10/1972 (16-85)02 Phú Nhơn m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Chinh Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Tô- Cẩm Bình- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 27/10/1973 (33-03)02 03 Bảo Đức m19 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1970 Plây Diệc Xem đầy đủ →
  9. Đổng Trọng Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phạm xá- Uy Nỗ- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/03/1972 (60-00)01 mộ 14 1/10000 Xem đầy đủ →
  10. Dương Kim Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thống nhất- Thạch Lạc- Thạch Hà Hy sinh: 13/05/1969 (28-88)09 Plây cần Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Liên Minh- Cẩm Minh- Cẩm Xuyên (91-14)02 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Phạm Xuân Dỏng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Tân- Quảng Trạch- Quảng Bình (08-17)03 Kon Tum m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Bùi Ngọc Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cộng Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 2375 0275 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cổ Châu- Nam Phong- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Trần Huy Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chùa Am- Phú Mỹ- Phú Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/10/1973 (35-95)08 Bảo Đức mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm 3- Sai Nga- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/12/1971 (17.5.300) ô1 mộ 5 Đắk Tô 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kim Lũ- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1973 (79-12)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Kim Xá- Hoàng Kim- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1972 (50-94)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lũng Ngoại- Lũng Hòa- Vĩnh Từơng- Vĩnh Phú (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Quách Mạnh Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/09/1968 Tây Sa Pa, Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Đông Nại Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 15- Xuân Phúc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 23/04/1970 (41100-86250)07 Đắc Sút 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ước Lễ- Tân Nước- Thanh Oai- Hà Tây (03-14)03 Kon Tum mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Hồng- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 7/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cao Xá- Trần Cao- Phù Cừ- Hải Hưng (87-12)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Lưu Quý Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hoàng Xá- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1972 (11-00)01 Kon Hơ Jao mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Đồng Văn Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Văn Đức- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 14/07/1978 Mộ 46, hàng 4,Nghĩa trang 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  27. Đồng Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Trung Tâm- Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 26/05/1979 Mộ 8, hàng 1, Ấp Xóm Bố, Gò Dầu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. Mạc Văn Động Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · An Châu- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 24/05/1978 mộ 15 hàng 7, Hiệp Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  29. Bùi Quốc Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · 34 Lê Lợi- Phủ Lý- Hà Nam Ninh Hy sinh: 23/02/1979 NTK Xem đầy đủ →
  30. Phạm Quang Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Xuân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1979 NTK Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu