Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

613 người khớp “Dầu” trong 90 danh sách · trang 9/21

  1. Ngô Đẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Học- Huyện 5- Đăk Lăk Hy sinh: 31/03/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đậu Kỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đượng Sơn- Hương Giang- Hương Khê Hy sinh: 27/04/1970 (50-12)06 Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Đậu Quang Triển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Hưng- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 6/9/1970 Bắc Buôn Kly, H4 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Dầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Hoà- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 17/12/1970 (05-79)03 Plei Ku Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Công Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Nhị Giáp- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 8/4/1971 (92-20)09 I A mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Bá Dầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Dầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Mét- Đà Trung- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 4/3/1971 (17-88)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  8. Hà Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1971 (19-94)09 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hợp Thành- Phổ Yên Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plây Breng Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngâm Mạc- Lũng Ngân- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1972 (86-46)03 Plei Va Răng Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Sơn- Tân Hợp- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (85-76)04 nghĩa trang d1 mộ 19 Xem đầy đủ →
  13. Đậu Kim Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ngọc Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 10/4/1972 (24-79)04 hàng 10 mộ 2 Xem đầy đủ →
  14. Đậu Tân Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 27/04/1972 (74-21)08 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Đậu Quang Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Trung Hải- Diễn Hòa- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 23/07/1972 Kông Thụp k6 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vũ Xá- An Đồng- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 22/04/1972 (13-85)04 đồi 830 Plei Giăng 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Lê Minh Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Thuận- Vân Nam- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 10/6/1972 (20-97)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Chinh- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đăng Dầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Vĩnh Quỳnh- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đậu Xuân Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Viên- Nghi Xuân Hy sinh: 15/11/1972 (20-73)09 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khương Trà- Hưng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Đậu Ngọc Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · xóm 5- Hồi Ninh- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 30/08/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đình Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cao La- Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 21/05/1972 (69-10)02 Plây Mơ Rông mộ 5 Xem đầy đủ →
  24. Trần Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Đông- Diễn Quảng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 9/2/1973 (86-12)03 04 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Quang Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đồng Thắng- Hợp Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/10/1973 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  26. Đậu Thanh Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Lĩnh- Nghi Xuân Hy sinh: 16/02/1973 (73-19)03 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lộc Thượng- An Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 31/10/1973 (15-14)02 mộ 3 Xem đầy đủ →
  28. Đậu Huy Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thạch Lâm- Thạch Hà- Hà Tĩnh Hy sinh: 12/7/1975 xã Lai Khê, Bến Cát, Bình Dương Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhân Lý- Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1975 (418-332), Mộ số 8, Hiếu Thiện, Tây Ninh, 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Trương Văn Dầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khuổi Mù- Vĩnh Hải- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Quận Củ Chi Mộ số 50 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu