Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
587 người khớp “Chung” trong 90 danh sách · trang 1/20
- Nguyễn Đình Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thụy Hương - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Tây - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Tiên An - Tiên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đại Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghi Phong - Nghi Hưng - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chung 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Chung 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Lam Sơn, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 0; Số 36; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Bàng Thôn, Hà Toại, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chung Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây 1966 Viện 2 Nghĩa trang Viện 2 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Chung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Trung Châu, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: 308a Hy sinh: 21/10/1966 Xem đầy đủ →
- Mộ số 17B D2, Kánh Chung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
- Mộ 14, Đ3 Cánh chung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chung 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Thên Nền, Xóc Đăng, Đoan Hùng, Vĩnh Phú04/ Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Huy Chung 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Tức Mạc, Lộc Vượng, ngoại thành Nam Định, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lục Đình Chung 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1934 · La Thăng, Lương Măng, Văn Quan Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Chung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Bàng Thôn, Hà Toại, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 66 Hy sinh: 03/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chung Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Phúc Vinh, An Khánh, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: C6 D8 E66 F10 bộ binh Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Chung D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
- Phí Văn Chung D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Tề Lễ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Chung D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
- Phí Văn Chung D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tề Lễ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
- Khổng Kim Chung E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Xuân, Móng Cái, Quảng Ninh Đơn vị: D bộ 30 234 Hy sinh: 4/9/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Chung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Minh,Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 15; Ô 1; Số 192; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chung E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Đích Sơn, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/05/1971 Hàng 4; Ô 1; Số 46; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chung PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 129 đường Chương Lịch, Hà Nội Đơn vị: C2 D28 PTM B3 Hy sinh: 14/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chung PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1945 · Thọ An, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: C2 D28 PTM B3 Hy sinh: 14/04/1969 Xem đầy đủ →
- Chử Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Văn Đức - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu