Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.074 người khớp “Chu” trong 95 danh sách · trang 35/36

  1. Trần Văn Chủ DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1945 · Thiệu Quang, Thiệu Hoá, Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 02/02/1968 380 Xem đầy đủ →
  2. Chu Ngọc Yên DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 386 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Chữ DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1955 · Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Tỉnh Bình Định Đơn vị: Quân Khu 5 KT Hy sinh: 06/08/1978 507 Xem đầy đủ →
  4. Chu Văn Mưu DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/5/1972 609 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Xuân Chữ DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Khánh Thượng -Yên Đỗ Ninh Bình Hy sinh: 10/10/1970 705 Xem đầy đủ →
  6. Chu Tiến Bạo DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1939 · Thôn Nam Chính, xã Minh Đức, huyện Ứng Hòa, tỉnh Hà Tây Đơn vị: Thuộc KN Hy sinh: 22/03/1970 969 Xem đầy đủ →
  7. Chu Văn Nông DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Hy sinh: 07/9/1966 1021 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Chư Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị , , Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  9. Chu Đức Hẫy Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Cao Lộc, Lạng Sơn Hy sinh: 26/01/1967 Xem đầy đủ →
  10. Chu Phương Khoa Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 26397 Xem đầy đủ →
  11. Chu Sỹ Đối Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Diễn Tương, Diễn Châu, Nghệ An Hy sinh: 26426 Xem đầy đủ →
  12. Lê Chí Chữ Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thiệu Hoá, Thanh Hoá Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  13. Chu Văn Đăng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1948 · Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 26547 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Chứ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Hoà-Tuyên Hoá-Quảng Bình Hy sinh: 24/06/1961 Xem đầy đủ →
  15. Võ Chủ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Lạc-Cẩm Xuyên-Hà Tĩnh Hy sinh: 03/02/1962 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Chứ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Minh Tân-Kiến Xương-Thái Bình Hy sinh: 15/04/1964 Xem đầy đủ →
  17. Chu Bá Chuyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bình Minh-Khu Phố 1-TX Hải Dương-Hải Dương Hy sinh: 20/05/1964 Xem đầy đủ →
  18. Phan Văn Chữ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Việt Lập-Tân Yên-Bắc Giang Hy sinh: 16/06/1964 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Chừ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Việt Lập-Tân Yên-Bắc Giang Hy sinh: 16/06/1964 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Bá Chữ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Thạch-Nghi Lộc-Nghệ An Hy sinh: 23/06/1964 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Chủ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Liên-Yên Dũng-Bắc Giang Hy sinh: 30/11/1964 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Thế Chu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tâm Hưng-Lạng Giang-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  23. Chu Văn Tương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Tường-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chủ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hội Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 14/06/1968 Xem đầy đủ →
  25. Chu Thị Viên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kỳ Lợi-Kỳ Anh-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Chu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Phong-Nho Quan-Ninh Bình Hy sinh: 18/12/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Chu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) T NHẤT-D Hà-Thái Bình Xem đầy đủ →
  28. Chu Kim Loát Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Hông-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  29. Trần Đức Chu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  30. Chu Văn Tý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lạng-Sơn-Ảnh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu